nhân quyền

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những quyền lợi cơ bản, tự nhiên tất yếu của con người: "Nhân quyền" khái niệm chỉ các quyền mọi cá nhân đều một cách bẩm sinh, không phân biệt quốc tịch, nơi trú, giới tính, dân tộc, màu da, tôn giáo, ngôn ngữ hay bất kỳ địa vị nào khác. Các quyền này thường bao gồm quyền được sống, quyền tự do an ninh cá nhân, quyền tự do tư tưởng, tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, quyền không bị phân biệt đối xử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc bảo vệ nhân quyền trách nhiệm của mọi quốc gia. (Việc bảo vệ các quyền con người trách nhiệm của mọi quốc gia.)
    • Tổ chức này hoạt động mục đích thúc đẩy bảo vệ nhân quyền trên toàn cầu. (Tổ chức này hoạt động mục đích thúc đẩy bảo vệ quyền con người trên toàn cầu.)
    • Mọi người đều quyền được hưởng các quyền con người một cách bình đẳng. (Mọi người đều quyền được hưởng các quyền con người một cách bình đẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyên ngôn nhân quyền": văn bản chính thức tuyên bố xác lập các quyền cơ bản của con người, thườngcấp quốc gia hoặc quốc tế.

    • Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế được Liên Hợp Quốc thông qua năm 1948. (Bản Tuyên ngôn Quốc tế về Quyền Con người được Liên Hợp Quốc thông qua năm 1948.)
  • "vi phạm nhân quyền": hành động xâm phạm hoặc tước đoạt các quyền cơ bản của con người.

    • Cộng đồng quốc tế lên án mạnh mẽ các hành vi vi phạm nhân quyền. (Cộng đồng quốc tế lên án mạnh mẽ các hành vi vi phạm quyền con người.)
  • "bảo vệ nhân quyền": hành động giữ gìn, ngăn chặn sự xâm hại đảm bảo việc thực thi đầy đủ các quyền con người.

    • Nhiều tổ chức phi chính phủ hoạt động tích cực trong lĩnh vực bảo vệ nhân quyền. (Nhiều tổ chức phi chính phủ hoạt động tích cực trong lĩnh vực bảo vệ quyền con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyền con người: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "nhân quyền". Đây thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong các văn bản chính thức học thuật.
  • Nhân quyền học (Danh từ): Ngành khoa học xã hội nghiên cứu về lý luận, lịch sử, các văn kiện thực tiễn về quyền con người.
Từ đồng nghĩa
  • Quyền con người: Cách diễn đạt khác có nghĩa tương đương.
  • Quyền cơ bản của con người: Cụm từ nhấn mạnh tính chất nền tảng, thiết yếu của các quyền này.
Các cụm từ liên quan
  • Thúc đẩy nhân quyền: (Cụm động từ) thực hiện các hoạt động nhằm phổ biến, nâng cao nhận thức tạo điều kiện để các quyền con người được tôn trọng thực thi tốt hơn.

    • Chính phủ các chương trình nhằm thúc đẩy nhân quyền trong xã hội. (Chính phủ các chương trình nhằm thúc đẩy quyền con người trong xã hội.)
  • Giáo dục nhân quyền: (Cụm danh từ) hoạt động giảng dạy, phổ biến kiến thức về quyền con người.

    • Giáo dục nhân quyền cần được đưa vào chương trình giảng dạycác cấp học. (Giáo dục về quyền con người cần được đưa vào chương trình giảng dạycác cấp học.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhân quyền")

  1. Những quyền lợi căn bản của con người như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại, v.v...: Bảo vệ nhân quyền.